Động cơ diesel 4 kỳ, có turbo tăng áp, 6 xi lanh thẳng hàng, làm mát bằng nước
Dung tích làm việc (L): 9.839
Tỷ số nén : 17.5 : 1
Đường kính x hành trình pittong Æ120x145
Công suất/vòng quay (kw/r/m): 276/2100 Max
Momen xoắn lớn nhất/vòng quay (N.m/r/m): 1550/1300-1500
Mức tiêu hao năng lượng thấp nhất (g/kwh): 198
Lượng dầu động cơ: 36L
Lượng nước làm mát hệ thống : 40L
Bơm nhiên liệu : Theo tiêu chuẩn
LY HỢP
Đĩa đơn; Đường kính đĩa (mm): Æ 430 , điều khiển bằng thủy lực với trợ lực bằng khí nén
HỘP SỐ
FULLER ( Mỹ), 12 số tiến, 2 số lùi
Tỷ số truyền: 15.53 12.089.39 7.335.73 4.46 3.482.712.101.64 1.28 1.00 14.86 (R)3.33 (R)
CẦU SAU
02 cầu vi sai, tỷ số truyền : 5.73
KHUNG CHASSI
Thép hình chữ U với mặt cắt 306(8+8)mm . Hệ thống lá nhíp 02 trục trước 11+11 lá, có giảm sóc thủy lực vớihai chế độ chống sóc và chống dịch chuyển . Trục sau 11 lá nhíp. Bình nhiên liệu 400L với hệ thống khóa.
HỆ THỐNG PHANH
Hệ thống phanh khí đường ống kép, có phanh bổ trợ xả khí, phanh tay tác dụng tại bánh sau. Trước khi phanh : Æ 400x130mm , sau khi phanh : Æ410x180mm
HỆ THỐNG LÁI
Bộ chuyển hướng hình cầu kiểu tuần hoàn. Góc quay lớn nhất: bánh trong 480, bánh ngoài 360
HỆ THỐNG ĐIỆN
Ắc quy: 12Vx2(165Ah); máy phát : 28V, 1300W; hệ thống khởi động: 24V 5.4kw
CABIN
Model M51, giảm chấn, ghế hơi, cabin nâng điện, có điều hòa.
CỠ LỐP
Loại: DOUBLE COIN , cỡ lốp 12.00R-20
KÍCH THƯỚC
Chiều dài cơ sở( mm):1800 + 3900 + 1350
Vết bánh xe trước/vết bánh xe sau: 2020/1847
Kích thước bao( D x R x C) (mm): 10305 x 2500 x 3341
Thùng ben: Loại thùng vuông (theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất)
Kích thước thùng ben ( D x R x C) (mm) : 7200 x 2300 x 1800
TRỌNG LƯỢNG
Trọng lượng bản thân: 19365 Kg
Tổng trọng tải theo thiết kế: 30980 kg
Tổng trọng tải cho phép tham gia giao thông: 29495 Kg