Động cơ diesel 4 kỳ, có turbo tăng áp, làm mát bằng nước, 6 Xilanh thẳng hàng.
Công suất định mức (KW/rpm): 250/2200
Momen xoắn định mức(Nm/rpm): 1280/1300-1600
Đường kính và hành trình piton(mm):ỉ113x140
Dung tích làm việc: 8.424 L, Tỷ số nén: 17.5:1
Mức tiêu hao nhiên liệu thấp nhất ( g/Kwh): 197
HỘP SỐ
FULLER (Mỹ), 9 số tiến 1 số lùi
Tỷ số truyền: 12.577.475.283.822.791.951.381.000.7311.14 (R)
LY HỢP
Đĩa đơn, đường kính lá ma sát (mm): ỉ430, Hệ thống điều khiển thủy lực với trợ lực khí.
CẦU SAU
Loại 2 cầu sau, cầu 457, tỷ số truyền cầu sau: 4.875
KHUNG
CHASSIS
Thép hình chữ U với mặt cắt: 273*80*(8+5)mm. Hệ thống lá nhíp trục trước 9 lá, có giảm xóc thủy lực với hai chế độ chống xóc và chống dịch chuyển. Trục sau 12 lá.
HỆ THỐNG
LÁI
Có trợ lực lái
HỆ THỐNG
PHANH
Hệ thống phanh khí đường ống kép, phanh dừng xe, có phanh bổ trợ xả khí
LỐP
Lốp xe: 11.00-20-18Pr. Vành xe: 8.5-20
CABIN
Model M51, cabin nâng điện, ghế bóng hơi, chống ồn, chống va đập, cửa điện, có điều hoà, CD Player.
HỆ THỐNG
ĐIỆN
Ắc quy: 12V(165Ah)x2; Máy phát: 28V, 1300W; Hệ thống khởi động: 24V 5.4KW
KÍCH THƯỚC
Chiều dài cơ sở( mm):3150 + 1350
Kích thước bao( D x R x C)(mm): 6800 x 2495 x 3100
TRỌNG LƯỢNG
Tự trọng(kg): 8900
Tải trọng(kg): 15665
Tổng trọng lượng(kg): 24995
Tổng trọng tải cho phép đoàn xe(kg): 24995
Tổng trọng tải tiêu chuẩn kéo xe(kg): 39500
Phân bố tải trọng(kg): Trục trước: 6500; Trục sau: 13000*2